cornucopia
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
sự phong phú, sự dồi dào
💡
Definition (English)
the quality or state of being extremely abundant
✏️
Câu ví dụ
Nature presents a cornucopia of colors during autumn .
Thiên nhiên trình bày một cornucopia màu sắc trong mùa thu.