myriad
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô số, không đếm xuể
Definition (English)
too much to be counted
Câu ví dụ
The artist 's studio was filled with myriad colors of paint .
Xưởng vẽ của nghệ sĩ tràn ngập vô số màu sơn.