skimpy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ít ỏi, không đủ
Definition (English)
lacking in adequacy or fullness
Câu ví dụ
The budget for the project was skimpy, restricting the scope of development .
Ngân sách cho dự án hạn hẹp, hạn chế phạm vi phát triển.