although
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
mặc dù, dù
Definition (English)
used to introduce a contrast to what has just been said
Câu ví dụ
Although it was quite crowded , we had a great time at the party .
Mặc dù khá đông đúc, chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc.