Bronze Age
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
Thời đại đồ đồng, Kỷ nguyên đồ đồng
Definition (English)
the period when iron was not discovered and people used bronze to make tools
Câu ví dụ
Trade flourished during the Bronze Age, as cultures exchanged bronze goods , ideas , and innovations across vast distances .
Thương mại phát triển mạnh mẽ trong thời đại đồ đồng, khi các nền văn hóa trao đổi hàng hóa bằng đồng, ý tưởng và đổi mới trên những khoảng cách rộng lớn.