upmarket
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cao cấp, sang trọng
Definition (English)
used by or intended for wealthy people
Câu ví dụ
The new upmarket hotel in the city center boasted luxurious suites and top-notch amenities.
Khách sạn cao cấp mới ở trung tâm thành phố tự hào có những dãy phòng sang trọng và tiện nghi hàng đầu.