twin bedroom
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phòng twin, phòng có hai giường đơn
Definition (English)
(in a hotel, etc.) a room with two single beds
Câu ví dụ
The bed and breakfast had a charming twin bedroom decorated in a rustic style .
Nhà nghỉ bed and breakfast có một phòng twin quyến rũ được trang trí theo phong cách mộc mạc.