layover
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
điểm dừng chân, quá cảnh
Definition (English)
a short break or stay in a journey
Câu ví dụ
They used their layover wisely to catch up on work and emails before the next leg of their journey .
Họ đã sử dụng chuyến bay quá cảnh một cách khôn ngoan để bắt kịp công việc và email trước chặng tiếp theo của hành trình.