to embark
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lên tàu, lên máy bay
Definition (English)
to board a plane or ship
Câu ví dụ
We will embark on the cruise ship tomorrow morning for our vacation.
Chúng tôi sẽ lên tàu du lịch vào sáng mai cho kỳ nghỉ của mình.