to upgrade
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nâng cấp, chuyển lên hạng cao hơn
Definition (English)
to provide someone with a better seat on an airplane or a better room in a hotel than the one for which they have paid
Câu ví dụ
The hotel manager personally upgraded the VIP guest to a premium suite .
Quản lý khách sạn đã cá nhân nâng cấp vị khách VIP lên một dãy phòng cao cấp.