homestay
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ở nhà người dân, lưu trú tại nhà riêng
Definition (English)
an arrangement to live as a foreign vacationer or student in someone's home
Câu ví dụ
Staying in a homestay allows visitors to experience daily life in a foreign country firsthand .
Ở lại nhà dân cho phép du khách trải nghiệm cuộc sống hàng ngày ở nước ngoài một cách trực tiếp.