cosmonaut
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nhà du hành vũ trụ
💡
Definition (English)
an astronaut from Russia or the former Soviet Union
✏️
Câu ví dụ
The Soviet Union launched several successful cosmonaut missions during the Space Race with the United States .
Liên Xô đã phóng một số sứ mệnh phi hành gia thành công trong Cuộc chạy đua Không gian với Hoa Kỳ.