NASA
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
NASA, Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia
Definition (English)
a US government agency responsible for space travel and the study of space
Câu ví dụ
NASA's Artemis program aims to return astronauts to the Moon and establish a sustainable lunar presence by the 2020s .
Chương trình Artemis của NASA nhằm mục đích đưa các phi hành gia trở lại Mặt Trăng và thiết lập sự hiện diện bền vững trên Mặt Trăng vào những năm 2020.