exoplanet
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
ngoại hành tinh, hành tinh ngoài hệ mặt trời
💡
Definition (English)
a planet that is outside the solar system
✏️
Câu ví dụ
Scientists use advanced telescopes and observatories to detect the faint signals of exoplanets orbiting distant stars .
Các nhà khoa học sử dụng kính viễn vọng và đài quan sát tiên tiến để phát hiện các tín hiệu yếu của các hành tinh ngoài hệ mặt trời quay quanh các ngôi sao xa xôi.