aerospace
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hàng không vũ trụ, không gian vũ trụ
Definition (English)
the earth's atmosphere and the space beyond it
Câu ví dụ
Advances in aerospace technology have led to more efficient and safer air travel around the world .
Những tiến bộ trong công nghệ hàng không vũ trụ đã dẫn đến việc đi lại bằng đường hàng không hiệu quả và an toàn hơn trên toàn thế giới.