portfolio
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
danh mục đầu tư, danh mục đầu tư
Definition (English)
a group of shares that a person or organization owns
Câu ví dụ
Building a strong portfolio requires careful analysis and strategic asset allocation .
Xây dựng một danh mục đầu tư mạnh đòi hỏi phân tích cẩn thận và phân bổ tài sản chiến lược.