gamble
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
canh bạc, rủi ro có tính toán
Definition (English)
an act that someone does while knowing that there is a risk but also possible success
Câu ví dụ
Betting on the unproven player to win the championship was a risky gamble that thrilled the fans when he succeeded .
Đặt cược vào cầu thủ chưa được chứng minh để giành chức vô địch là một canh bạc mạo hiểm khiến người hâm mộ phấn khích khi anh ấy thành công.