verdict
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phán quyết, quyết định
Definition (English)
an opinion given or a decision made after much consideration
Câu ví dụ
The public 's verdict on the new policy was overwhelmingly negative , prompting a reconsideration by policymakers .
Phán quyết của công chúng về chính sách mới là tiêu cực áp đảo, khiến các nhà hoạch định chính sách phải xem xét lại.