to rule
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phán quyết, quyết định
Definition (English)
to make an official decision about something
Câu ví dụ
The city council ruled against the construction of the new shopping mall due to environmental concerns .
Hội đồng thành phố đã quyết định chống lại việc xây dựng trung tâm mua sắm mới do lo ngại về môi trường.