easily
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
dễ dàng, một cách dễ dàng
Definition (English)
in a manner that suggests something could very well happen or be true
Câu ví dụ
The storm could easily cause flooding .
Cơn bão có thể dễ dàng gây ra lũ lụt.