paradox
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nghịch lý, mâu thuẫn logic
Definition (English)
a logically contradictory statement that might actually be true
Câu ví dụ
The famous paradox of Schrödinger 's cat illustrates the complexity of quantum mechanics .
Nghịch lý nổi tiếng về con mèo của Schrödinger minh họa sự phức tạp của cơ học lượng tử.