hesitation
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự do dự, sự lưỡng lự
Definition (English)
the fact of being uncertain about something
Câu ví dụ
Her hesitation before answering the question suggested she was unsure of the correct response .
Sự do dự của cô ấy trước khi trả lời câu hỏi cho thấy cô ấy không chắc chắn về câu trả lời đúng.