to check on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kiểm tra, hỏi thăm
Definition (English)
to check the wellbeing, truth, or condition of someone or something
Câu ví dụ
He went to check on the car parked outside after hearing a loud noise .
Anh ấy đi kiểm tra chiếc xe đậu bên ngoài sau khi nghe thấy tiếng ồn lớn.