to foster
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khuyến khích, thúc đẩy
Definition (English)
to encourage the growth or development of something
Câu ví dụ
The government launched initiatives to foster economic development in rural communities .
Chính phủ đã khởi xướng các sáng kiến để thúc đẩy phát triển kinh tế ở các cộng đồng nông thôn.