viewpoint
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
quan điểm, góc nhìn
💡
Definition (English)
a certain way of thinking about a subject
✏️
Câu ví dụ
The documentary aimed to present a balanced viewpoint by including interviews with people on both sides of the controversial topic .
Bộ phim tài liệu nhằm trình bày một quan điểm cân bằng bằng cách bao gồm các cuộc phỏng vấn với những người ở cả hai phía của chủ đề gây tranh cãi.