oil painting
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tranh sơn dầu
Definition (English)
the art or technique of painting with oil paint
Câu ví dụ
She took up oil painting as a hobby and enjoyed capturing landscapes and still-life scenes in rich , vivid colors .
Cô ấy bắt đầu vẽ tranh sơn dầu như một sở thích và thích thú khi khắc họa phong cảnh và những cảnh tĩnh vật với màu sắc phong phú, sống động.