bronze
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đồng, tượng đồng
Definition (English)
a statue or any other artwork made of bronze
Câu ví dụ
The art gallery hosted an exhibition featuring contemporary bronzes by local artists .
Phòng trưng bày nghệ thuật đã tổ chức một triển lãm trưng bày các tác phẩm đồng đương đại của các nghệ sĩ địa phương.