auction house
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà đấu giá, công ty đấu giá
Definition (English)
a company in the business of selling items at auction
Câu ví dụ
He attended an auction at a prestigious auction house to bid on a painting by a famous artist that had been in private hands for decades .
Anh ấy đã tham dự một cuộc đấu giá tại một nhà đấu giá uy tín để đấu thầu một bức tranh của một nghệ sĩ nổi tiếng đã nằm trong tay tư nhân hàng thập kỷ.