cutting
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
giâm, ghép
Definition (English)
a part of a plant that is cut off so that it can be grown into a new plant
Câu ví dụ
To expand her garden , she collected cuttings from various herbs and planted them in her greenhouse .
Để mở rộng khu vườn của mình, cô ấy đã thu thập cành giâm từ các loại thảo mộc khác nhau và trồng chúng trong nhà kính của mình.