neighboring
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
láng giềng, kế bên
💡
Definition (English)
(of a place) close to another
✏️
Câu ví dụ
The neighboring houses were built in similar styles, creating a cohesive look along the street.
Những ngôi nhà lân cận được xây dựng theo phong cách tương tự, tạo nên một diện mạo gắn kết dọc theo con phố.