guinea pig
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chuột lang, đối tượng thử nghiệm
Definition (English)
someone on whom scientific experiments are tested
Câu ví dụ
The restaurant decided to make its customers guinea pigs by offering a new experimental menu item .
Nhà hàng quyết định biến khách hàng của mình thành chuột thí nghiệm bằng cách cung cấp một món ăn thực đơn mới thử nghiệm.