insufficient
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không đủ, thiếu
Definition (English)
not enough in degree or amount
Câu ví dụ
The teacher provided feedback that the student 's answer was insufficient in explaining the concept .
Giáo viên đã cung cấp phản hồi rằng câu trả lời của học sinh là không đủ để giải thích khái niệm.