to await
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chờ đợi, mong đợi
Definition (English)
to wait for something or someone
Câu ví dụ
We await your response to proceed with the project .
Chúng tôi chờ đợi phản hồi của bạn để tiếp tục dự án.