to integrate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hòa nhập, thích nghi
Definition (English)
to be accepted and become a part of a social group or society
Câu ví dụ
After joining the team , Mark made an effort to integrate by attending team events and bonding with his teammates .
Sau khi gia nhập đội, Mark đã nỗ lực để hòa nhập bằng cách tham dự các sự kiện của đội và gắn kết với các đồng đội của mình.