gender-neutral
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
trung tính về giới, không phân biệt giới tính
Definition (English)
not exclusive to any particular gender and suitable for people of all gender identities
Câu ví dụ
The fashion industry is embracing gender-neutral clothing lines that cater to individuals who prefer styles that are not traditionally associated with a specific gender .
Ngành công nghiệp thời trang đang chào đón các dòng quần áo trung tính giới tính phục vụ cho những cá nhân thích phong cách không truyền thống gắn liền với một giới tính cụ thể.