amateur
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nghiệp dư, không chuyên
Definition (English)
done for recreation, not as an occupation
Câu ví dụ
They organized an amateur painting workshop for beginners interested in learning basic techniques .
Họ đã tổ chức một hội thảo vẽ tranh nghiệp dư cho người mới bắt đầu quan tâm đến việc học các kỹ thuật cơ bản.