workload
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
khối lượng công việc, tải công việc
Definition (English)
the amount of work that a person or organization has to do
Câu ví dụ
Stress and burnout can result from consistently handling an excessive workload.
Căng thẳng và kiệt sức có thể là kết quả của việc liên tục xử lý một khối lượng công việc quá mức.