to recruit
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tuyển dụng, thuê
Definition (English)
to employ people for a company, etc.
Câu ví dụ
Companies use various strategies to recruit top talent in competitive industries .
Các công ty sử dụng nhiều chiến lược khác nhau để tuyển dụng nhân tài hàng đầu trong các ngành cạnh tranh.