punch
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
máy đục lỗ, dụng cụ đục lỗ
Definition (English)
a machine or tool used for making holes in paper or other material
Câu ví dụ
The punch on his desk had a lever for easy operation when punching through thick stacks of paper .
Cái máy đục lỗ trên bàn của anh ấy có một cần gạt để dễ dàng thao tác khi đục qua những chồng giấy dày.