felt tip
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bút dạ, bút lông
Definition (English)
a pen with a tip that is made of a fiber called felt
Câu ví dụ
The office manager stocked up on felt-tip pens for employees to use during meetings.
Người quản lý văn phòng đã dự trữ bút đầu nỉ cho nhân viên sử dụng trong các cuộc họp.