moving van
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
xe tải chuyển nhà, xe vận chuyển đồ đạc
Definition (English)
a large vehicle used for transporting furniture and other goods from one place to another
Câu ví dụ
After packing up their old house , they followed the moving van in their car to their new home .
Sau khi đóng gói ngôi nhà cũ của họ, họ đã theo chiếc xe tải chuyển nhà bằng ô tô của mình đến ngôi nhà mới.