freight train
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
tàu chở hàng, tàu hàng
💡
Definition (English)
a train that transports goods, not people
✏️
Câu ví dụ
Locomotives pull long lines of freight cars, each laden with cargo destined for various industries and markets.
Đầu máy kéo theo những đoàn tàu dài gồm toa chở hàng, mỗi toa chứa đầy hàng hóa dành cho các ngành công nghiệp và thị trường khác nhau.