malfunction
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự trục trặc, hỏng hóc
Definition (English)
a failure to function or work properly
Câu ví dụ
The vending machine 's malfunction resulted in snacks getting stuck and customers being frustrated .
Sự cố của máy bán hàng tự động đã dẫn đến việc đồ ăn nhẹ bị kẹt và khách hàng bực bội.