logging
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
khai thác gỗ, chặt cây
Definition (English)
the act of cutting down trees to use their wood
Câu ví dụ
The government imposed restrictions on logging to protect endangered species and their habitats.
Chính phủ đã áp đặt các hạn chế đối với việc khai thác gỗ để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng và môi trường sống của chúng.