grandmother
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bà, bà ngoại
Definition (English)
the woman who is our mom or dad's mother
Câu ví dụ
You should call your grandmother and wish her a happy birthday .
Bạn nên gọi cho bà của bạn và chúc bà ấy sinh nhật vui vẻ.