foolhardy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
liều lĩnh, không thận trọng
Definition (English)
behaving in a way that is unnecessarily risky or very stupid
Câu ví dụ
Taking on such a large loan without a stable income seemed foolhardy to her financial advisor .
Việc nhận một khoản vay lớn như vậy mà không có thu nhập ổn định dường như liều lĩnh đối với cố vấn tài chính của cô ấy.