mutual
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
lẫn nhau, tương hỗ
Definition (English)
(of actions or feelings) done to or shared by either of two individuals or more for each other
Câu ví dụ
The collaboration succeeded because of the mutual benefits and goals recognized by both parties .
Sự hợp tác thành công nhờ những lợi ích và mục tiêu chung được cả hai bên công nhận.