to wrap up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kết thúc, hoàn thành
Definition (English)
to complete a meeting, task, agreement, etc.
Câu ví dụ
It 's time to wrap up the project and present the final results .
Đã đến lúc hoàn thành dự án và trình bày kết quả cuối cùng.