effectiveness
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hiệu quả, tính hiệu quả
Definition (English)
the quality of yielding the desired result
Câu ví dụ
Customer feedback is crucial in assessing the effectiveness of the new product features .
Phản hồi của khách hàng là rất quan trọng trong việc đánh giá hiệu quả của các tính năng sản phẩm mới.