to strive
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phấn đấu, cố gắng
Definition (English)
to try as hard as possible to achieve a goal
Câu ví dụ
Organizations strive to provide exceptional service to meet customer expectations .
Các tổ chức nỗ lực cung cấp dịch vụ đặc biệt để đáp ứng mong đợi của khách hàng.